NVX
NVX4PHIÊN BẢN

Khám phá

NVX 155 phiên bản tiêu chuẩn 2025


MÀU SẮC: BẠC - VÀNG

thiết kế đặc trưng

NVX
Diện mạo thể thao sắc bén đậm chất R-DNA. Khung xe vững chắc cùng kiểu dáng tối ưu khí động học

tính năng nổi bật

thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ
  • Loại

    Xăng 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng

  • Bố trí xi lanh

    Xi lanh đơn

  • Dung tích xy lanh (CC)

    155,1cm3

  • Đường kính và hành trình piston

    58,0 mm x 58,7 mm

  • Tỷ số nén

    11,6:1

  • Công suất tối đa

    11,3 kW/ 8.000 vòng /phút

  • Mô men xoắn cực đại

    14,2 N.m/ 6.500 vòng/ phút

  • Hệ thống khởi động

    Khởi động điện

  • Hệ thống bôi trơn

    Bôi trơn ướt/ loại dầu bôi trơn:10W-40

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)

    2,21

  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu

    Phun xăng điện tử - FI

  • Hệ thống đánh lửa

    TCI

  • Kiểu hệ thống truyền lực

    Ma sát khô

  • Phương thức truyền động

    Truyền động dây đai V tự động

  • Điện áp ắc quy

    12V 5Ah

KHUNG XE
  • Loại khung

    Khung thép ống

  • Hệ thống giảm xóc trước

    Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực

  • Hệ thống giảm xóc sau

    Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực

  • Phanh trước

    Phanh đĩa đơn, dẫn động thuỷ lực, ABS

  • Phanh sau

    Phanh đĩa đơn, dẫn động thuỷ lực

  • Lốp trước

    110/80-14M/C 53P (lốp không săm)

  • Lốp sau

    140/70-14M/C 62P (lốp không săm)

  • Đèn trước

    LED/12V, 31,3W (Xa) 12V, 14,5W (Gần)

  • Đèn sau

    LED/ 12V, 2,2W - 12V, 0,4W

KÍCH THƯỚC
  • Kích thước (dài x rộng x cao)

    1980 x 710 x 1170 mm

  • Độ cao yên xe

    790 mm

  • Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

    1350 mm

  • Trọng lượng

    127 kg

  • Dung tích bình xăng

    5,5 lít

  • Khoảng sáng gầm xe tối thiểu

    145 mm

BẢO HÀNH

Thời gian bảo hành: 3 năm/ 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)

thư viện hình ảnh